voting slip
/ˈvoʊtɪŋ slɪp/Danh từ
- một mảnh giấy có danh sách các ứng cử viên tại một cuộc bầu cử (đôi khi có ghi rõ đảng của ứng cử viên); cử tri đánh dấu X vào vị trí tương ứng với ứng cử viên mà mình lựa chọn, gấp phiếu và bỏ vào thùng phiếu được cung cấp.a piece of paper with a list of the candidates at an election (sometimes with an indication of the candidate's party); the voter puts an X in the corresponding place against the candidate of his choice, folds the slip and places it in a ballot box provided.Từ đồng nghĩa:ballot
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “voting slip” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish